short circuit

/'ʃɔ:t'sə:kit/
Học thuật
Thân thiện
short circuit

A frayed wire causes a short circuit in the old lamp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chập mạch, sự ngắn mạch: Một sự cố trong mạch điện xảy ra khi dòng điện đi qua một đường dẫn điện trở rất thấp, ngoài dự định, thường gây ra tia lửa, quá tải có thể dẫn đến hỏa hoạn.
    • Sự tiếp xúc ngắn: (Nghĩa mở rộng) Một sự tiếp xúc trực tiếp, không qua các bước trung gian.
  2. Động từ:

    • Làm chập mạch, gây ngắn mạch: Tạo ra hoặc gây ra một sự chập mạch điện.
    • Làm đơn giản hóa, bỏ qua các bước trung gian: (Nghĩa ẩn dụ) Làm cho một quy trình trở nên nhanh hơn bằng cách bỏ qua các giai đoạn, thủ tục thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A short circuit in the wiring caused the fire. (Một sự chập mạch trong hệ thống dây điện đã gây ra đám cháy.)
    • The meeting was a short circuit between the CEO and the staff. (Cuộc họp một sự tiếp xúc trực tiếp giữa Giám đốc điều hành nhân viên.)
  • Động từ:

    • Water short-circuited the old power outlet. (Nước đã làm chập mạch ổ cắm điện .)
    • He short-circuited the normal approval process to get the project started faster. (Anh ta đã bỏ qua quy trình phê duyệt thông thường để khởi động dự án nhanh hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a short circuit": bị chập mạch, bị ngắn mạch.

    • My laptop seems to have a short circuit. (Máy tính xách tay của tôi dường như bị chập mạch.)
  • "to be a short circuit to something": con đường tắt, phương thức trực tiếp dẫn đến điều đó.

    • Anger is often a short circuit to poor decisions. (Sự tức giận thường con đường dẫn đến những quyết định tồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Short (động từ, thông tục): Làm chập mạch (dạng rút gọn của "short-circuit").

    • I think the fuse shorted. (Tôi nghĩ cầu chì bị chập rồi.)
  • Short (tính từ): Ngắn, thiếu hụt.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa điện): Electrical fault (sự cố điện).
  • Động từ (nghĩa ẩn dụ): Bypass (đi vòng, bỏ qua), circumvent (lách, tránh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho "short-circuit". Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ này.)

Thành ngữ liên quan
  • "To short-circuit the system": Lách luật, tìm cách vượt qua hệ thống quy tắc thông thường một cách nhanh chóng.
    • They tried to short-circuit the system by calling the director directly. (Họ cố gắng lách hệ thống bằng cách gọi điện trực tiếp cho giám đốc.)
short circuit

A frayed wire causes a short circuit in the old lamp.

danh từ
  1. (điện học) mạch ngắn, mạch chập
ngoại động từ
  1. (điện học) làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short)
  2. làm đơn giản; bớt ngắn đi

Từ đồng nghĩa